鵪

ānápNôm áp

Hán Việt: áp · Pinyin: ān · Nôm: áp

Tổng quan

Con vịt

鵪鶉 · 鵪子羹 · 批鵪 · 白鵪鸟 · 鬥鵪鶉 · 賣皮鵪鶉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinān
Hán Việtam
Âm Nômam
Quảng Đôngam1
Mân Namian
Nhật BảnUZURA
Chú âmㄧㄚˉ
Hán ngữ Trung cổqrap
Phản thiết乙頰切
Thanh mẫu影
Vận狎
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xem chữ thuần [鶉]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm am am thuần (chim cút) [Eng: quail]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鵪鶉」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鵪jiá 1.见"鹎鵪"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 鵪鶉, 鹌鹑[an1 chun2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:鵪、𪁨【唐韻】烏甲切【集韻】【韻會】乙甲切,𠀤音押。【玉篇】小鳥也。【爾雅·釋鳥】舒鳧,騖。【註】鳧也。【禽經】鴨鳴呷呷,其鳴自呼,鳧能高飛,而鴨舒緩不能飛,故曰舒鳧。【廣雅】一名𩿣匹,亦作鴄。又水名,鴨淥。【唐書·地理志】馬訾水出白山,色若鴨頭,號鴨淥水,今鴨淥江也。又叶乙頰切,音謁。【蘇軾·畫鴈詩】徐行意自得,俯仰若有節。我衰寄江湖,我伴雜鵝鴨。又叶於質切,音乙。【蘇軾·岐亭詩】知我犯寒來,呼酒意頗急。拊掌動鄰里,遶村捉鵝鴨。【說文】从鳥甲聲。【玉篇】亦作𩿼,別作𪀌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鶕 · 䳺 · 𩀂 · 𩿼 · 𪀋 · 𪀌 · 𪁗 · 𪁟 · 𪁨 · 𪂻 · 𪈍 · 鵪