鵪鶉

ān chúnam thuần

Hán Việt: am thuần · Pinyin: ān chún

Tổng quan

(động vật học) chim cun cút, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nữ học sinh đại học, mất tinh thần, run sợ, nao núng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mất tinh thần, làm run sợ, làm nao núng; khuất phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

鸟,头小,尾巴短,羽毛赤褐色,不善飞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。鵪雞目雉科鶉屬。形似雛雞,頭小尾短而圓胖,羽毛以赤褐色為主,善走而不善飛,以種子、穀類、昆蟲等為食。

Cấu tạo: 鵪 (am) + 鶉 (thuần)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 鵪鶉 nchun* n. <zoo.> quail M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。鵪雞目雉科鶉屬。形似雛雞,頭小尾短而圓胖,羽毛以赤褐色為主,善走而不善飛,以種子、穀類、昆蟲等為食。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟,头小,尾巴短,羽毛赤褐色,不善飞。

Eng

  • Cihui quail

Đức

  • Handedict Wachtel (lat: Coturnix coturnix) (S, Zool)

other

  • Nguồn khác Xem chữ Am 鵪

Từ liên quan

Gần nghĩa

鶉衣 · 鹑衣 · 鹑衣百结 · 鹑鸡类的 · 鵪鶉蛋 · 鶉兔 · 鶉刑 · 鶉奔