鷇

kòucấuNôm cấu

Hán Việt: cấu · Pinyin: kòu · Nôm: cấu

Tổng quan

Chim non. Chim còn phải nhờ mẹ mớm mồi cho gọi là cấu

爵鷇 · 遺鷇 · 雀鷇 · 雛鷇 · 青鷇 · 鳥鷇 · 鶉鷇 · 鶚鷇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkòu
Hán Việtcấu
Âm Nômcấu
Quảng Đônggau3
Nhật BảnHINA
Hàn Quốc구
Chú âmㄎㄡˋ
Hán ngữ Trung cổkhuh
Phản thiết丘𠋫切
Thanh mẫu溪
Vận候
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chim non. Chim còn phải nhờ mẹ mớm mồi cho gọi là cấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 初生的小鳥。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「聲謷謷者,鳥哺鷇也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鷇kòu须母鸟哺食的初生小鸟。

Eng

  • CC-CEDICT fledglings

other

  • Nguồn khác cấu (Chim non) [Eng: chick, fledgling]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】苦𠋫切【集韻】【韻會】【正韻】丘𠋫切,𠀤音𡨥。【揚子·方言】爵子及雞雛,皆謂之鷇。【爾雅·釋鳥】生哺鷇,生噣雛。【疏】鳥子生,須母哺而食之,名鷇,謂燕雀之屬也。鳥生子而能自哺食者名雛,謂雞雉之屬。【魯語】里革曰:獸長麛夭,鳥翼鷇卵。【韋註】生哺曰鷇,未乳曰卵。【莊子·齊物論】其以爲異於鷇音。【揚雄·蜀都賦】風胎雨鷇。【後漢·王符傳】世非胥庭,人乖鷇飮。【註】鷇飮不假物,淳樸時也。又【集韻】居𠋫切,音冓。又墟𠋫切,音彀。又古慕切,音顧。義𠀤同。又【集韻】【韻會】克角切【正韻】乞約切,𠀤音㱿。鳥子欲出者。【說文】从鳥在㱿中,會意。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣪸 · 𩀠 · 𪄽 · 𪆉 · 𪆪 · 𪇄 · 𪈞 · 𮭑 · 𬆮