鷕
Pinyin: yǎo
Tổng quan
tiếng kêu của gà lôi mái
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎo |
|---|---|
| Quảng Đông | jiu2 |
| Nhật Bản | NAKU |
| Chú âm | ㄔㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jeux |
| Phản thiết | 胡了切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容雉鳥的叫聲。《文選.潘岳.射雉賦》:「麥漸漸以擢芒,雉鷕鷕而朝鴝。」宋.徐爰.注:「鷕鷕,雉聲也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鷕chú ⒈幼禽~鸡。~莺。〈喻〉幼儿。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT cry of hen pheasant
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】以沼切【集韻】【韻會】以紹切,𠀤音溔。【說文】雌雉鳴也。【詩·邶風】有鷕雉鳴。【潘岳·射雉賦】麥漸漸以擢芒,雉鷕鷕而朝雊。又【廣韻】羊水切【集韻】愈水切,𠀤音唯。義同。【詩·邶風·陸德明音義】又以水反。又【集韻】【正韻】𠀤伊鳥切,音杳。又【集韻】胡了切,音皛。義𠀤同。
Thuyết Văn
雌雉鳴也。 从鳥。唯聲。 詩曰。有鷕雉鳴。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
邶風。有鷕雉鳴。又云。雉鳴求其牡。毛曰。鷕、雌雉聲也。此望文爲義。 以沼切。古音在十五部。釋文引說文以水反。字林于水反。皆古音也。其云以小反者。字之譌亦聲之譌也。
【鷕】 (diểu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 唯 (dõi) Phiên thiết: Dĩ chiểu thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 沼 (chiểu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: diễu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thư (Con mái) trĩ (Con trĩ (con dẽ) hay) minh (Tiếng chim hót.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪂣 · 𪄼 · 𱊡