shuāng sương

Hán Việt: sương · Pinyin: shuāng

Tổng quan

biến thể của 鸘 鹴[shuang1]

鷞裘 · 鷞鳩 · 鷞鸠 · 鷫鷞 · 鹔鷞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuāng
Hán Việtsương
Quảng Đôngsoeng1
Nhật BảnTAKA
Chú âmㄕㄨㄤˉ
Hán ngữ Trung cổsriang
Phản thiết所兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Sương cưu} [鷞鳩] tức là con cắt. Có khi đọc là {sảng}. {Túc sương} [鷫鷞] một giống chim sắc xanh cổ dài, giống như con nhạn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鷫鷞」條。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鸘|鹴[shuang1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】所莊切【集韻】【韻會】【正韻】師莊切,𠀤音霜。【說文】鷫鷞,西方神鳥。【正字通】長頸綠色似鴈,皮可爲裘。【揚雄·蜀都賦】䨥鷤鷫鷞。【史記·司馬相如傳】家貧,以鷫鷞裘貰酒。一作肅爽。馬名。【左傳·定三年】唐成公有兩肅爽馬。【疏】肅爽,其羽如練,高首而修頸,馬似之。俗作鸘。又【廣韻】疎兩切【集韻】【韻會】【正韻】所兩切,𠀤音縔。【廣韻】鷞鳩,鷹也。亦作爽。【左傳·昭二十年】晏子曰:爽鳩氏始居此地。【註】爽鳩氏,少皡司𡨥。

Thuyết Văn

鷫鷞也。从鳥。爽聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所莊切。十部。

【鷞】 (sương ⟨sảng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 爽 (sửng) Phiên thiết: Sở trang thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 莊 (trang) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ương' Suy luận: sương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: túc (Xem chữ {sương} [鷞].) sương ({Sương cưu} [鷞鳩] tức) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鸘 · 鸘 · 𮭪