鸞儀

loan nghi

Hán Việt: loan nghi

Tổng quan

Tấm màn, tấm rèm thêu hình chim loan, đồ dùng của đàn bà con gái nhà quyền quý Đoạn trường tân thanh có câu: »Sẵn sàng phượng liễn loan nghi, Hoa quan phấp phới hà y rỡ ràng«

Cấu tạo: 鸾 (loan) + 仪 (nghi)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác ấm màn, tấm rèm thêu hình chim loan, đồ dùng của đàn bà con gái nhà quyền quý Đoạn trường tân thanh có câu
  • Nguồn khác »Sẵn sàng phượng liễn loan nghi, Hoa quan phấp phới hà y rỡ ràng«

Từ liên quan

Gần nghĩa

仪仗 · 仪典 · 仪卫 · 仪器 · 仪容 · 仪式 · 仪征 · 仪态