鸞房

loan phòng

Hán Việt: loan phòng

Tổng quan

Buồng che màn có thêu hình chim loan, buồng riêng của vợ chồng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Người vào chung gối loan phòng, Nàng ra tựa bóng đèn dong canh dài«

Cấu tạo: 鸾 (loan) + 房 (phòng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Người vào chung gối loan phòng, Nàng ra tựa bóng đèn dong canh dài«

Từ liên quan

Gần nghĩa

房丈 · 房下 · 房东 · 房中 · 房主 · 房事 · 房产 · 房仲