鸯
ương
Hán Việt: ương · Pinyin: yāng
Tổng quan
vịt uyên ương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yāng |
|---|---|
| Hán Việt | ương |
| Quảng Đông | joeng1 |
| Chú âm | ㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qang |
| Baxter-Sagart | ʔaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔaŋ |
| Phản thiết | 於良切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鴦
- Thiều Chửu Xem {uyên ương} [鴛鴦].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见鸳鸯” 鸯yāng
Eng
- CC-CEDICT used in 鴛鴦|鸳鸯[yuan1 yang1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於良切,音央。鴛鴦,匹鳥也。【荆楚記】鴦名節木鳥。又紫鴛鴦,鸂𪀦別名。又黃鶯,一名黃鴦。又瓦名。【蘇軾詩】瓦弄寒蟾鴦臥月。又人名。梁鴦。見【列子】。文鴦。見【晉書】。又【廣韻】烏郞切【集韻】於郞切,𠀤音佒。義同。互詳鴛字註。
Thuyết Văn
鴛鴦也。 从鳥。央聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二字雙聲。 於良切。十部。
【鴦】 (ương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 央 (ương) Phiên thiết: Vu lương thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ương' Suy luận: ương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: uyên ({Uyên ương} [鴛鴦] một) ương (Xem {uyên ương} [鴛鴦]) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鸯 · 鸯 · 鴦 · 鸯 · 鴦