野鸳鸯
dã uyên ương
Hán Việt: dã uyên ương · Pinyin: yě yuān yāng
Tổng quan
vịt uyên ương hoang dã
1.喻非正式的匹偶。
比喻沒有正式婚姻關係的夫婦。唐.杜甫〈數陪李梓州泛江有女樂在諸舫戲為豔曲二首贈李〉詩之二:「使君自有婦,莫學野鴛鴦。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. wild mandarin duck 2. illicit lovers M:²zhī/¹duì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻沒有正式婚姻關係的夫婦。唐.杜甫〈數陪李梓州泛江有女樂在諸舫戲為豔曲二首贈李〉詩之二:「使君自有婦,莫學野鴛鴦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻非正式的匹偶。
Eng
- Cihui 野鴛鴦 ěyuānyāng n. 1. wild mandarin duck 2. illicit lovers M:²zhī/¹duì
other
- Nguồn khác Chỉ vợ chồng không chánh thức, như đôi chim uyên ương trong cánh đồng