鹫
thứu
Hán Việt: thứu · Pinyin: jiù
Tổng quan
kền kền
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiù |
|---|---|
| Hán Việt | thứu |
| Quảng Đông | zau6 |
| Chú âm | ㄐㄧㄡˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ziuh |
| Phản thiết | 疾僦切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鷲
- Thiều Chửu Kên kên, một giống chim hung tợn. {Linh Thứu sơn} [靈鷲山] núi Linh Thứu. Một núi nhỏ gần Vương Xá [王舍], nơi đức Phật Thích Ca hay dừng chân. Theo truyền thuyết, đức Phật giảng Diệu Pháp Liên Hoa Kinh [妙法蓮華經] tại đây. Tên núi Kên Kên xuất phát từ tích nói rằng Ma Vương [魔王] đã tìm c…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鹫 老雕 鹫鸟,黑色,多子。师旷曰,南方有鸟,名曰羌鹫,黄头赤目,五色皆备。--《说文》 鹫,雕也。--《广雅》 生奇材木箭竿就(鹫)羽。--《汉书·匈奴传》。注大雕也。” 产于温带和热带地区的若干种大型猛禽,与鹰类、雕类和隼类都有亲缘关系,但爪较弱,头多秃,主要或全部以腐肉为食,构成鹫科(aegypiidae)和新域鹫科(cathartidae),其中 包括一些最大的飞禽。如鹫羽(老雕的羽毛。又叫鹫翎”) 灵鹫山的简称 鹫jiù大型猛禽的一类秃~(也叫"座山雕"),能捕食山羊、野兔等。已少见,禁止猎杀。
Eng
- CC-CEDICT vulture
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾僦切,音就。【廣韻】鳥名。黑色,多子。師曠曰:南方有鳥,名羌鷲,黃頭,赤目,五色皆備。【本草】鷲悍多力,盤旋空中,無細不覩,卽白鵰也。一作就。又靈鷲,山名。【西域記】耆闍崛山,有兩峰雙立,鷲鳥常居其嶺,山遠望如鷲形,故名靈鷲山。【沈約·石象銘】永言鷲室,棲誡梵宮。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𩀻 · 𩾵 · 𪆩 · 𬷦 · 鹫 · 鹫 · 鷲 · 鹫 · 鷲