guàn quán

Hán Việt: quán · Pinyin: guàn

Tổng quan

sếu

鹳毛 · 鹳鸟 · 鹳形目 · 鹳嘴翡翠 · 彩鹳 · 白鹳 · 秃鹳 · 黑鹳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguàn
Hán Việtquán
Quảng Đônggun3
Chú âmˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkuanh
Baxter-SagartC.qʷˤar-s
Hán ngữ Thượng cổC.qʷˤar-s
Phản thiết古玩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鸛
  • Thiều Chửu Chim khoang, chim quán. Giống con hạc mà đầu không đỏ, cổ dài, mỏ dài, suốt mình màu tro, đuôi và cánh đen, làm tổ ở trên cây cao.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹳 水鸟名 鹳鹤 又有若老人咳且笑于山谷中者,或曰此鹳鹤也。--宋·苏轼《石钟山记》 鹳guàn鸟名。形状像鹤,嘴长而直,翼大尾短,羽毛灰色、白色或黑色。常见的为白~、黑~。生活于江、湖、池、沼的近旁,捕食鱼虾等。此鸟已少见,要保护,禁止猎杀。 鹳huān 1.见"鹳鷒"。 鹳quán 1.见"鹳鹆"。

Eng

  • CC-CEDICT crane|stork

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤古玩切,音貫。水鳥。好水,將雨則鳴。【禽經】鸛仰鳴則晴,俯鳴則隂。又鸛生三子,一爲鶴,巽極成震,隂變爲陽,震爲鶴,巽爲鸛。【本草陶弘景註】頭無丹,項無烏帶,身似鶴,不善唳,但以喙相擊而鳴。鸛有二種,似鵠而巢樹者爲白鸛,黑色曲頸者爲烏鸛。陸璣曰:鸛雀似鴻而大。一名負釜,一名黑尻,一名背竈,一名早裙。泥巢,其旁爲池,含水滿之,取魚置其中,以食其雛。【詩·豳風】鸛鳴于垤。又一作冠。【後漢·楊震傳】有冠雀銜三鱣魚置講堂前。【註】冠音貫,卽鸛雀也。又【唐韻】【集韻】𠀤呼官切,音歡。【爾雅·釋鳥】鸛鷒,鶝鶔。【註】鸛,音歡。又【集韻】古丸切,音官。水鳥也。又【集韻】胡官切,音桓。義同。又【集韻】【類篇】𠀤逵員切。同𪈻。鸜鵒,亦作鸛鵒。【左傳·昭二十五年】鸜鵒來巢。【公羊傳】作鸛,音權。【韻會小補】鸜本作𪈻。𪈻鵒也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鵍 · 雚 · 𪈩 · 𪈻 · 雚 · 鵍 · 鹳 · 鹳 · 鸛 · 鹳 · 鸛