鹺
ta
Hán Việt: ta · Pinyin: cuó
Tổng quan
nước muối muối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuó |
|---|---|
| Hán Việt | ta |
| Quảng Đông | co1 |
| Nhật Bản | SHIO |
| Hàn Quốc | 차 |
| Chú âm | ㄘㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | za |
| Baxter-Sagart | N-[ts]ˤaj |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-[ts]ˤaj |
| Phản thiết | 仕知切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mặn, đậm muối. Có khi dùng như chữ {diêm} [鹽]. Như {ta vụ} [鹺務] công việc muối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 鹹。如:「鹺魚」。 [名] 鹽。參見「鹺使」、「鹺務」等條。
Eng
- CC-CEDICT brine|salt
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】昨何切【集韻】【韻會】【正韻】才何切,𠀤音醝。【說文】鹹也。河內謂之齤,沛人言若虘。【禮·曲禮】鹽曰鹹鹺。【註】大鹹若鹺,鹽味之厚也。 又【集韻】仕知切,音齤。義同。【集韻】亦書作齤。別作醝,非。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 醝 · 𪉤 · 𪉵 · 𪊁 · 𪊈 · 醝 · 鹾 · 鹾 · 鹾