黶

yǎnyểmNôm yểm

Hán Việt: yểm · Pinyin: yǎn · Nôm: yểm

Tổng quan

Cái nốt ruồi. Tục gọi là yểm tử [黶子]. Còn gọi là chí [痣]

月黶尊 · 黶合 · 黶子 · 黶翳 · 黶記 · 黑黶 · 披毛索黶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Hán Việtyểm
Âm Nômyểm
Quảng Đôngam2
Nhật BảnHOKURO
Hàn Quốc염
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổqjemx
Phản thiết幺琰切
Thanh mẫu影
Vận琰
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái nốt ruồi. Tục gọi là yểm tử [黶子]. Còn gọi là chí [痣]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm yểm yểm (nốt ruồi) [Eng: beauty-spot]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「黶子」條。

Eng

  • CC-CEDICT black spots on body

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】於琰切【韻會】幺琰切【正韻】於檢切,𠀤音檿。【說文】中黑也。【廣雅】黑也。【廣韻】面有黑子。【前漢·高帝紀】帝左股有七十二黑子。【註】師古曰:今中國通呼爲黶子。 又【集韻】【正韻】乙減切【韻會】幺減切,𠀤音黯。【正韻】黑痕。 又人名。晉有欒黶。

Thuyết Văn

中黑也。 从黑。厭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂黑在中也。大學注。厭讀爲黶。黶者、閉藏皃也。其引申之義也。 於切。八部。

【黶】 (yểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) , Thanh phù (聲符): 厭 (ướm) Nghĩa: trung (Giữa) hắc (Sắc đen) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪒞 · 黡 · 黡 · 黡