鼐
nãi
Hán Việt: nãi · Pinyin: nài
Tổng quan
lư hương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nài |
|---|---|
| Hán Việt | nãi |
| Quảng Đông | naai5 |
| Mân Nam | nai7 |
| Nhật Bản | KANAE |
| Hàn Quốc | 내 |
| Chú âm | ㄋㄞ |
| Hán ngữ Trung cổ | naih |
| Phản thiết | 奴代切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 海 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đỉnh rất lớn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 大鼎。《爾雅.釋器》:「鼎絕大謂之鼐。」《詩經.周頌.絲衣》:「鼐鼎及鼒。」漢.毛亨.傳:「大鼎謂之鼐。」《宋史.卷一○四.禮志七》:「八年,用方士言,鑄神霄九鼎成,曰太極飛雲洞劫之鼐、蒼壺祀天貯醇酒之鼎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鼐〈名〉 (形声。从鼎,乃声。本义大鼎) 同本义 鼐nài大鼎。
Eng
- CC-CEDICT incense tripod
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】奴代切【集韻】【韻會】乃代切,𠀤音耐。【說文】鼎之絕大者。【廣雅】鼎絕大謂之鼐。【詩·周頌】鼐鼎及鼒。 又【廣韻】奴亥切【集韻】【韻會】【正韻】曩亥切,𠀤音乃。義同。 又【集韻】寧鄧切,能去聲。大鼎也。
Thuyết Văn
鼎之絕大者。 从鼎。乃聲。 魯詩說鼐、小鼎。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋器曰。鼎絕大謂之鼐。周頌傳曰。大鼎謂之鼐。小鼎謂之鼒。傳與爾雅說鼒異。說鼐則略同。絕大謂函牛之鼎也。九家易曰。牛鼎受一斛。羊鼎五斗。豕鼎三斗。乃者、詞之難也。故从乃爲大。才者、艸木之初也。故从才爲小。 奴代切。一部。 魯詩說、謂傳魯申公之學者也。惠氏棟云。說苑曰。詩自堂徂基。自羊徂牛。言自內及外。以小及大也。魯詩者、劉向家學。故說鼐小鼒大。
【鼐】 (nãi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鼎 (đỉnh) | Thanh phù (聲符): 乃 (nải) Phiên thiết: Nô đại thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 代 (đại) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đỉnh (Cái đỉnh. Đúc bằng l) chi (Chưng) tuyệt (Đứt) đại (Lớn.) là
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư