齁
hầu
Hán Việt: hầu · Pinyin: hōu
Tổng quan
ngáy khát do ăn quá mặn hoặc ngọt (phương ngữ) rất cực kỳ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hōu |
|---|---|
| Hán Việt | hầu |
| Quảng Đông | hau1 |
| Mân Nam | honn |
| Nhật Bản | KAGIBANA |
| Chú âm | ㄏㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hu |
| Phản thiết | 苦故切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Ngáy. Như {hầu thanh} [齁聲] tiếng ngáy, cũng như {hãn thanh} [鼾聲]. Rất, lắm. Như {hầu khổ} [齁苦] khổ lắm.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「齁齁」條。 [副] 甚、非常。多表不滿意的意思。如:「齁苦」、「齁鹹」、「齁熱」。
Eng
- CC-CEDICT to snore|thirsty from excessively salty or sweet food|(dialect) very|extremely
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤呼侯切,音呴。【廣韻】齁䶎,鼻息也。【王延壽·王孫賦】鼻𪖢齁以䶋𪖨。【註】皆鼻息也。 又【集韻】苦故切,音庫。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𪖙 · 𪖙