齗

kěnngânNôm ngân

Hán Việt: ngân · Pinyin: kěn · Nôm: ngân

Tổng quan

Lợi, chân răng

齗齗 · 齗齶 · 齗齒彈舌 · 齗齗計較 · 口齗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkěn
Hán Việtngân
Âm Nômngân
Quảng Đônggan1
Nhật BảnHAGUKI
Hàn Quốc은
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổkhonx
Phản thiết語斤切
Thanh mẫu疑
Vận欣
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lợi, thịt chân răng. Ngân ngân [齗齗] gân gổ, tả cái dáng cãi lẽ với nhau. Liễu Tông Nguyên [柳宗元] : Do ngân ngân nhiên [猶齗齗然] (Ngu khê thi tự [愚溪詩序]) Vẫn còn cãi nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 牙齦、牙根肉。同「齦」。《玉篇.齒部》:「齗,齒根肉也。」三國魏.劉楨〈魯都賦〉:「頒首莘尾,豐顱重齗。」 [形] 參見「齗齗」條。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 齦, 龈[yin2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】康很切【集韻】【韻會】【正韻】口很切,𠀤音懇。【說文】齧也。【揚子·太玄經】琢齒依齦。【韓愈·曹成王𥓓】蘇枯弱彊齦其姦猖。 又【廣韻】【集韻】𠀤起限切,音近遣。【廣韻】齧聲。 又【廣韻】語斤切【集韻】【正韻】魚斤切【韻會】疑斤切,𠀤音䖐。【韻會】齒根肉。

Thuyết Văn

齧也。 从齒。𥃩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與豕部豤音義同。疑古衹作豤。齦者後出分別之字也。今人又用爲齗字矣。 康很切。十三部。

【齦】 (ngân ⟨khẩn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) , Thanh phù (聲符): 𥃩 (𥃩) Phiên thiết: Khang ngận thiết Thượng tự: 康 (khang) , Hạ tự: 很 (ngận) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khổng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: niết (Cắn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 齗 · 㸧 · 𪗯 · 𪘄 · 𪘎 · 𪘟 · 𪙲 · 啃 · 齗 · 龈 · 龂 · 龈