yín ngân

Hán Việt: ngân · Pinyin: yín

Tổng quan

biến thể cũ của 齦 龈[yin2]

齗齗 · 齗齶 · 齗齒彈舌 · 齗齗計較 · 口齗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyín
Hán Việtngân
Quảng Đônggan1
Nhật BảnHAGUKI
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổnginx
Phản thiết苦本切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lợi, thịt chân răng. {Ngân ngân} [齗齗] gân gổ, tả cái dáng cãi lẽ với nhau. Liễu Tông Nguyên [柳宗元] : {Do ngân ngân nhiên} [猶齗齗然] (Ngu khê thi tự [愚溪詩序]) Vẫn còn cãi nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 牙齦、牙根肉。同「齦」。《玉篇.齒部》:「齗,齒根肉也。」三國魏.劉楨〈魯都賦〉:「頒首莘尾,豐顱重齗。」 [形] 參見「齗齗」條。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 齦|龈[yin2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】語斤切【集韻】魚斤切,𠀤音䖐。【說文】齒本也。 又齗齗,辯爭貌。【史記·魯世家】孔子曰:甚矣,魯道之衰也。洙泗之閒,齗齗如也。【徐廣曰】魯濱洙泗之閒,其民涉渡幼者扶老者代其任。俗旣薄,長者不自安與幼者相讓,若有所爭辯,故曰齗齗如也,所以爲道衰也。 又忿疾意。【後漢·劉向傳】朝臣齗齗。 又【正韻】齗,齒根肉。 又【廣韻】宜引切【集韻】擬引切,𠀤音釿。【廣韻】犬爭貌。 又【集韻】牛閑切,音詽。齗齗,爭訟也。 又口謹切,音赾。口上肉。 又【類篇】語近切,音听。義同。 又【集韻】忍善切,音蹨。笑也。 又苦本切,音棞。齒見貌。一曰齧也。 又【集韻】【類篇】𠀤口很切,音懇。笑也。又語蹇切,音巘。義同。別作𪘎𪙤。

Thuyết Văn

齒本肉也。 从齒。斤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無肉。玄應兩引作齒肉也。篇、韵皆作齒根肉也。今補。齗爲肉。故上文齒爲齗骨。此骨出肉外。故肉爲骨本。魯世家。甚矣魯道之衰也。洙泗之閒齗齗如也。地理志云。魯濱洙泗。其民涉渡。幼者扶老者而代其任。俗旣薄。長老不自安。與幼者相讓。故曰魯道衰。洙泗之閒齗齗如也。按彼此爭辤。露其齒本。故曰齗齗。徐廣五艱反。又按曲禮。𥬇不至矧。鄭云。齒本曰矧。大𥬇則見。矧正齗之近部叚借字也。 魚斤切。十三部。

【齗】 (ngân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 斤 (cân) Phiên thiết: Ngư cân thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 斤 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xỉ (Răng. Mọc lúc nhỏ gọ) bổn (Gốc) nhục (Thịt. Là do chất như) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪗯 · 𪘎 · 龂 · 龂