齤
Pinyin: hōu
Tổng quan
Trẫng rănh (hàm răng có cái mất đi, rụng đi)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hōu |
|---|---|
| Quảng Đông | kyun4 |
| Hán ngữ Trung cổ | gyen |
| Phản thiết | 逵員切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 齤hōu ⒈鼻息声。 ⒉非常,过于~热。~淡。~甜。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】巨員切【集韻】逵員切,𠀤音權。【說文】缺齒也。一曰曲齒。一曰笑而見齒貌。【淮南子·道應訓】若士者齤然而笑。
Thuyết Văn
缺齒也。一曰曲齒。 从齒。𥸭聲。讀又若權。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
缺齒者、也。曲齒者、上云齒差跌。今俗云齒䶕也。按淮南道應訓。若士齤然而𥬇。謂露其齒病而𥬇也。 按云又者、謂讀若書卷。齤讀同。又讀若權也。大徐刪又。非。巨貟切。十四部。
【齤】 (quyền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 𥸭 (𥸭) Nghĩa: khuyết (Đồ sứt mẻ) xỉ (Răng. Mọc lúc nhỏ gọ) vậy。 Một thuyết khác khúc (Cong) xỉ (Răng. Mọc lúc nhỏ gọ) Một thuyết khác: 曲齒
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𪙖 · 𱌲