giảo

Hán Việt: giảo

Tổng quan

biến thể của 咬[yao3]

齩不住 · 齩字不清 · 齩緊牙關 · 雞叫狗齩 · 齩啮 · 齩齿 · 齩姜呷醋 · 齩文嚼字

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtgiảo
Quảng Đônggaau1
Nhật BảnKAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄚˉ
Hán ngữ Trung cổngraux
Phản thiết下巧切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cắn. Tục hay viết là [咬].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「咬」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 齩 鼻子上的红斑,就是酒渣鼻的渣 齩(皻)zhā鼻(酒糟鼻)上的红色小疮粒。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 咬[yao3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤五巧切,同咬。【說文】齧骨也。【廣韻】齧也。【前漢·食貨志】罷夫羸老,易子而齩其骨。【張協·七命】口齩飛刃。 又【集韻】下巧切。效上聲。義同。

Thuyết Văn

齧骨也。 从齒。交聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

俗以鳥鳴之咬爲齩齧。 五巧切。二部。

【齩】 (giảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 交 (giao) Phiên thiết: Ngũ xảo thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 巧 (xảo) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: ngaõ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: niết (Cắn) cốt (Xương) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 咬 · 𫜪 · 咬 · 咬