nghĩ

Hán Việt: nghĩ · Pinyin:

Tổng quan

họ [Yi3] cắn

齮齕 · 齮啮 · 齮嚼 · 齮怒 · 齮扼 · 齮齧 · 齮龁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnghĩ
Quảng Đôngji2
Nhật BảnKAMU
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổngiex
Phản thiết語綺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cắn. Như {nghĩ hột} [齮齕] nhai nghiến. Cầy bẩy, ghen ghét người có tài mà xô đẩy người ta ra.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 咬、齧。《說文解字.齒部》:「齮,齧也。」宋.王令〈謝李常伯〉詩:「喁哦夜不休,齮嚼午忘饑。」清.徐珂《清稗類鈔.動物類.薛叔耘見蟻鬥》:「相齮者,相禽者,勝相嗾者,敗相救者,相持僵斃不動者,沓然眩目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 齮jì 1.炊火猛烈。 2.引申为暴烈。参见"齮怒"。

Eng

  • CC-CEDICT surname Yi
  • CC-CEDICT to bite

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】魚倚切【集韻】語綺切,𠀤音錡。【說文】齧也。 又【集韻】姓也。 又人名。桓齮,秦將。見【秦本紀】。 又【集韻】丘其切,音欺。亦齧也。 又去倚切,音綺。義同。

Thuyết Văn

齧也。 从齒。奇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

史、漢田儋傳。齮齕用事者墳墓。如淳曰。齮齕、猶齚齧也。齕、齩也。按凡從奇之字多訓偏。如掎訓偏引、齮訓側齧。索隱注高紀云。許愼以爲側齧。 魚綺切。古音在十七部。

【齮】(nghĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 奇 (kỳ) Phiên thiết: 魚綺切 → ngư + khỉ Nghĩa: 齧 vậy。 từ 齒。奇 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡄘 · 𪙴 · 𬺈