zōu

Pinyin: zōu

Tổng quan

răng không đều răng hô

齱齵 · 握齱 · 齷齱 · 龌齱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōu
Quảng Đôngcuk1
Nhật BảnSEMARU
Chú âmㄗㄡˉ
Hán ngữ Trung cổchruk
Phản thiết側鳩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 齱齵:牙齒歪斜不正。《說文解字.齒部》:「齱,齱齵,齒不正也。」

Eng

  • CC-CEDICT used in 齱齵|𱌶𱌹[zou1 yu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】側鳩切【集韻】甾尤切,𠀤音鄒。【說文】齵也。 又【玉篇】齒聚貌。 又【廣韻】齒偏。 又同齪。【前漢·酈食其傳】握齱好苛禮。【註】應劭曰:握齱,急促之貌。韋昭曰:握齪,小節也。 又【集韻】仕垢切,音鯫。齱齵,齒不正。 又【集韻】【類篇】𠀤仕六切,音𡻬。齒叢生。

Thuyết Văn

齱齵、 齒不正也。 从齒。取聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。曡韵。 廣韵齱下曰。齱齵、齒偏。齵下曰。齱齵。 側鳩切。四部。

【齱】 (châu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 取 (thủ) Phiên thiết: Trắc cưu thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: trưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: châu ngu、 xỉ (Răng. Mọc lúc nhỏ gọ) bất (Chẳng. Như {bất khả}) chánh (Phải) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪘸 · 𱌶