óu

Pinyin: óu

Tổng quan

không đều (răng)

齱齵 · 齵差 · 齵齒 · 齵齿 · 唲齵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinóu
Quảng Đôngjyu4
Nhật BảnGOU
Chú âmㄡˊ
Hán ngữ Trung cổngu
Phản thiết元俱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 齵óu 1.牙齿不正。 2.参差不齐。 3.不契合。

Eng

  • CC-CEDICT used in 齱齵|𱌶𱌹[zou1 yu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【庸韻】五婁切【集韻】【正韻】魚侯切,𠀤音嵎。【說文】齒不正也。【正韻】齒相佹也。 又【周禮·冬官考工記】察其葘蚤不齵,則輪𨿽敝不匡。【註】葘輻之入轂處,蚤入牙處,齒牙參差,謂之齵。上下入處,整然相當,則轂𨿽敝壞,輻不邪枉也。又【荀子·君道篇】境內之事,有弛易齵差者矣。 又【廣韻】遇俱切【集韻】【韻會】元俱切,𠀤音虞。【廣韻】齱齵,齒重生。 又【正韻】一曰齒偏。

Thuyết Văn

齱齵也。从齒。禺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

五婁切。四部。按二字各本譌亂。今依廣韵正之。

【齵】 (ngu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 禺 (ngu) Phiên thiết: Ngũ lâu thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 婁 (lâu) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: châu ngu vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪙃 · 𱌹