củ

Hán Việt: củ · Pinyin:

Tổng quan

răng sâu sâu răng

龋洞 · 龋蠹 · 龋齿 · 龋蚀性 · 龋齿性 · 防龋 · 齿龋 · 低龋齿性

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcủ
Quảng Đônggeoi2
Chú âmㄑㄩˇ
Hán ngữ Trung cổkhyox
Phản thiết區禹切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 齲
  • Thiều Chửu Sâu răng, sún răng. Cũng đọc là chữ {khủ}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 龋 龋病。龋齿,即蛀齿。俗称蛀牙”、虫牙” 龋 张开 龋qǔ

Eng

  • CC-CEDICT decayed teeth|dental caries

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】區禹切【集韻】【韻會】顆羽切,𠀤音踽。【說文】齒蠹也。【釋名】齲,朽也。蟲齧之齒,缺朽也。【廣雅】齲,病也。【史記·倉公傳】齊中大夫病齲齒。【後漢·梁冀傳】冀妻能爲齲齒笑。【註】風俗通曰:齲齒笑者,若齒痛不忻忻也。【淮南子·說山訓】割脣而治齲。 又【正韻】齲,齒啓貌。 又【集韻】果羽切,音矩。義同。

Thuyết Văn

𤘐或从齒。

【齲】 (củ ⟨khủ⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 齒 (xỉ (Răng. Mọc lúc nhỏ gọ)) Nghĩa: 𤘐 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䶚 · 𤘐 · 𪚌 · 龋 · 龋 · 齲 · 龋 · 齲