𠀧身

BA QUYÊN

Hán Việt: BA QUYÊN

Tổng quan

ba thân 𠀧身 dt. <Phật> thân kiếp trước, hiện tại, và tương lai, dịch chữ tam sinh 三生. (Ngôn chí 12.4)‖ Kẻ thì nên Bụt kẻ nên tiên, tượng thấy ba thân đã có duyên. (Tự thán 103.2)‖ (Bảo kính 168.5, 187

Cấu tạo: 𠀧 + 身 (thân)

Từ liên quan

Gần nghĩa

𠀧冬 · 𠀧春 · 𠀧更 · 𠀧秋 · 身上 · 身下 · 身世 · 身为