𠄼𠀧

NĂM BA

Hán Việt: NĂM BA

Tổng quan

năm ba 𠄼𠀧 dt. vài. Sách một hai phiến làm bậu bạn, rượu năm ba chén đổi công danh. (Tự thán 80.6)‖ (Bảo kính 140.7)

Cấu tạo: 𠄼 + 𠀧

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm ba 𠄼𠀧 dt. vài. Sách một hai phiến làm bậu bạn, rượu năm ba chén đổi công danh. (Tự thán 80.6)‖ (Bảo kính 140.7)

Từ liên quan

Gần nghĩa

𠄼𨒒 · 𠀧冬 · 𠀧春 · 𠀧更 · 𠄼湖 · 𠀧秋 · 𠀧身 · 𠀧𬙞󰁰