𠄼

Tổng quan

dăm dăm ba, dăm bữa (gần con số năm) [Eng: several, a number of]

𠄼𠀧 · 𠄼𨒒 · 𠄼湖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dăm Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dăm Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dăm Xuất hiện 16 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư