𠄼

Nôm dăm

Nôm: dăm

Tổng quan

dăm dăm ba, dăm bữa (gần con số năm) [Eng: several, a number of]

𠄼𠀧 · 𠄼𨒒 · 𠄼湖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômdăm

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển năm 𠄼 ◎ Ss đối ứng drăm (2 thổ ngữ Mường), dam (13 thổ ngữ), răm (10 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 245]. dt. số đếm. Vườn còn thông trúc đương năm mẫu, Câu ước công danh đổi một cần. (Mạn thuật 33.5)‖ (Thái cầu 253.3)
  • Giản Dị Hán Nôm dăm dăm ba, dăm bữa (gần con số năm) [Eng: several, a number of]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) năm năm mươi [Eng: fifty]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mười phân nọ cắt năm phân lại làm
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thái ra sẽ liệu cân no đồng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lấy nhân sâm bắc phân
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gừng dùng phiến nước thì một chung
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] kiếm dăm ba lạng phòng mình hôm mai
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dăm Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dăm Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dăm Xuất hiện 16 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư