𠄼湖

NĂM HỒ

Hán Việt: NĂM HỒ

Tổng quan

năm hồ 𠄼湖 dt. dịch từ Ngũ Hồ 五湖. Đồ thư bốn vách nhà làm của, phong nguyệt năm hồ khách nổi thuyền. (Bảo kính 163.6), đc. câu này nhắc tích Phạm Lãi sau khi giúp Việt vương Câu Tiễn diệt nước Ngô, khô

Cấu tạo: 𠄼 + 湖 (hồ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

𠄼𠀧 · 𠄼𨒒 · 湖人 · 湖内 · 湖北 · 湖区 · 湖南 · 湖口