隊𪰛

Tổng quan

đòi thì 隊𪰛 đgt. <từ cổ> thuận ứng với thời thế, thuận theo thời. Kinh Dịch quẻ Tuỳ ghi: “Lớn, hanh thông, cứng rắn, không lỗi mà thiên hạ theo thời. Cái nghĩa “tuỳ thời” thực lớn lắm vậy thay!” (大亨貞,無

Cấu tạo: 队 (đội) + 𪰛

Từ liên quan

Gần nghĩa

𪰛𭤕 · 𪰛󰟨 · 𪰛中 · 𪰛渚 · 队伍 · 队列 · 队别 · 队友