𪰛中

Tổng quan

thì trung 𪰛中 𪰛中 = 時中, đgt. <Nho> xử lý đúng theo thời. Sách Chu Dịch quẻ Mông lời Thoán truyện ghi: “Quẻ mông, hanh thông. Vì hanh thông nên mới vận hành, ấy là thuận theo thời vậy” (蒙,亨。以亨行,時中也). Ý n

Cấu tạo: 𪰛 + 中 (trung)

Từ liên quan

Gần nghĩa

𪰛𭤕 · 𪰛󰟨 · 中专 · 中东 · 中中 · 中举 · 中乘 · 中亚