一一

yī yīnhất nhất

Hán Việt: nhất nhất · Pinyin: yī yī

Tổng quan

từng cái; từng việc. khi khởi hành mẹ đã dặn dò rất nhiều, anh ấy nhất nhất ghi vào lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

一个一个地:临行时妈妈嘱咐的话,他~记在心里。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

逐一而無遺漏、一個接一個。如:「他為我一一舉出搭火車旅行的好處。」《韓非子.內儲說上》:「韓昭侯曰:『吹竽者眾,吾無以知其善者。』田嚴對曰:『一一而聽之。』」《紅樓夢》第四二回:「劉姥姥忙跟了平兒到那邊屋裡,只見堆著半炕東西。平兒一一的拿與他瞧著。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 一 (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 一一 yīyī adv. one by one; one after another; each one

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逐一而無遺漏、一個接一個。如:「他為我一一舉出搭火車旅行的好處。」《韓非子.內儲說上》:「韓昭侯曰:『吹竽者眾,吾無以知其善者。』田嚴對曰:『一一而聽之。』」《紅樓夢》第四二回:「劉姥姥忙跟了平兒到那邊屋裡,只見堆著半炕東西。平兒一一的拿與他瞧著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个一个地:临行时妈妈嘱咐的话,他~记在心里。

Eng

  • Cihui one by one; one after another

Đức

  • Handedict hintereinander, nacheinander

other

  • Nguồn khác Tất cả, không sót cái gì
  • Nguồn khác THDT, q
  • Nguồn khác 3 ghi: 我六代大師、一一皆言單刀直入、直了見性。 Các bậc đại sư sáu đời của ta, mỗi mỗi đều nói về vấn đề tâm tính để khai mở trực tiếp tâm nhãn cho họ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

逐一

Từ trái nghĩa

不一