一一

yī yī nhất nhất

Hán Việt: nhất nhất · Pinyin: yī yī

Tổng quan

từng cái một | lần lượt ừng người (cái, việc) một, tất cả, hết cả: 無法一一介紹 Không thể giới thiệu từng người được; ất cả, không sót cái gì. nhất nhất nhất nhất ☆Tất cả, không sót cái gì. nhất nhất (雜語)猶言逐一也。首楞嚴經曰:「現一一形,誦一一咒。」觀無量壽經曰:「一一指端有八萬四千畫,猶如印文,一一畫有八萬四千色,一一色有八萬四千光,其光柔軟,普照一切。」梵網經開題曰:「一一字字,一一句句,皆是諸尊法曼陀羅身。」觀智軌曰:「即以陀羅尼文字,右旋布列心月輪面上觀,一一字皆如金色,一一字中,流出光明,徧照無量無邊世界。」☸ nhất nhất ừng người (cái, việc) một, tấ…

Cấu tạo: (nhất) + (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từng cái một | lần lượt ừng người (cái, việc) một, tất cả, hết cả: 無法一一介紹 Không thể giới thiệu từng người được; ất cả, không sót cái gì. nhất nhất nhất nhất ☆Tất cả, không sót cái gì. nhất nhất (雜語)猶言逐一也。首楞嚴經曰:「現一一形,誦一一咒。」觀無量壽經曰:「一一指端有八萬四千畫,猶如印文,一一畫有八萬四千色,一一色有八萬四千光,其光柔軟,普照一切。」梵網經…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逐一而無遺漏、一個接一個。如:「他為我一一舉出搭火車旅行的好處。」《韓非子.內儲說上》:「韓昭侯曰:『吹竽者眾,吾無以知其善者。』田嚴對曰:『一一而聽之。』」《紅樓夢》第四二回:「劉姥姥忙跟了平兒到那邊屋裡,只見堆著半炕東西。平兒一一的拿與他瞧著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个一个地:临行时妈妈嘱咐的话,他~记在心里。

Eng

  • CC-CEDICT one by one; one after another
  • Cihui one by one; one after another

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

逐一

Từ trái nghĩa

不一