逐一
trục nhất
Hán Việt: trục nhất · Pinyin: zhú yī
Tổng quan
từng cái; từng thứ; từng cái một; dần dần. 逐一清點 đếm rõ từng cái một 對這幾個問題逐一舉例說明. mấy vấn đề này nêu ví dụ nói rõ từng cái một
1.逐个,一个一个地。
逐個、依次。如:「逐一分析」。《五代史平話.周史.卷上》:「郭威從那應募李繼韜軍下攻取澤州,被董璋占了功賞,殺人逃走,來到此間,逐一細說與知遠聽了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui từng cái một
- Tần suất từ trục nhất: từng cái/từng thứ/từng cái một/dần dần; từng cái một; từng cái; từng thứ; từng cái một; dần dần. 逐一清點 đếm rõ từng cái một 對這幾個問題逐一舉例說明. mấy vấn đề này nêu ví dụ nói rõ từng cái một.; từng thứ; từng cái một; dần dần
- Biên soạn 逐一 húyī adv. one by one
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逐個、依次。如:「逐一分析」。《五代史平話.周史.卷上》:「郭威從那應募李繼韜軍下攻取澤州,被董璋占了功賞,殺人逃走,來到此間,逐一細說與知遠聽了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.逐个,一个一个地。
Eng
- JMdict one by one
- JMdict in detail
- JMdict minutely
- Cihui one by one
- Tần suất từ 逐一 húyī adv. one by one , Lái xìn tài duō, wǒ bù néng ∼ huífù. I've received too many letters and I'm not able to reply them one by one
Đức
- Handedict einer nach dem anderen
ja
- JMdict 逐一(ちくいち)