不一

bù yībất nhất

Hán Việt: bất nhất · Pinyin: bù yī

Tổng quan

không đều; không như nhau; không đồng đều; không giống nhau (chỉ làm vị ngữ, không làm định ngữ). 質量不一 chất lượng không đồng đều 長短不一 dài ngắn không đều; so le; sơ; sơ lược; vài dòng (từ thường dùng trong thư tín, biểu thị không nói kỹ từng li từng tí). 匆此不一 viết vội vài dòng này

新华 · Tân Hoa Đại lục

不同,不一致高下不一, 建功之路不一。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不相同、不一致。如:「這件事該怎麼做,大夥意見不一。」《後漢書.卷三○下.郎顗襄楷列傳.郎顗》:「夫龍形狀不一,小大無常,故《周易》況之大人,帝王以為符瑞。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧讔》:「夫心險如山,口壅若川,怨怒之情不一,歡謔之言無方。」 2.不一一。書信末用語,表示不一一詳述。明.歸有光〈與宣仲濟書〉:「人去草草,明當奉晤,不一。」《西遊記》第二九回:「伏望父王垂憫,遣上將早至碗子山波月洞捉獲黃袍怪,救女回朝,深為思念。草草欠恭,面聽不一。逆女百花羞再頓首頓首。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 一 (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không chắc nhắn, thay đổi luôn.; bất nhất/phi nhất/phầu nhất/phủ nhất: không đồng nhất/không đều/không như nhau/không đồng đều/không giống nhau/sơ/sơ lược/vài dòng; hông chắc nhắn, thay đổi luôn.; thay đổi , khác nhau; 1. không đều; không như nhau; không đồng đều; không giống nhau (chỉ làm vị ngữ, không làm định ngữ). 質量不一 chất lượng không đồng đều 長短不一 dài ngắn không đều; so le 2. sơ; sơ lược; vài dòng (từ thường dùng trong thư tín, biểu thị không nói kỹ từng li từng tí). 匆此不一 viết vội vài dòng này; không đều; không như nhau; không đồng đều; không giống nhau; sơ; sơ lược; vài dòng
  • Biên soạn 不一 bùyī v.p. different; not uniform

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不相同、不一致。如:「這件事該怎麼做,大夥意見不一。」《後漢書.卷三○下.郎顗襄楷列傳.郎顗》:「夫龍形狀不一,小大無常,故《周易》況之大人,帝王以為符瑞。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧讔》:「夫心險如山,口壅若川,怨怒之情不一,歡謔之言無方。」 2.不一一。書信末用語,表示不一一詳述。明.歸有光〈與宣仲濟書〉:「人去草草,明當奉晤,不一。」《西遊記》第二九回:「伏望父王垂憫,遣上將早至碗子山波月洞捉獲黃袍怪,救女回朝,深為思念。草草欠恭,面聽不一。逆女百花羞再頓首頓首。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不同,不一致高下不一, 建功之路不一。

Eng

  • JMdict Very sincerely yours
  • JMdict different
  • Cihui to vary; to differ
  • Tần suất từ 不一 bùyī v.p. different; not uniform

ja

  • JMdict 不一(ふいつ)

other

  • Nguồn khác Không chắc nhắn, thay đổi luôn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

纷歧

Từ trái nghĩa

一一