不一
bất nhất
Hán Việt: bất nhất · Pinyin: bù yī
Tổng quan
thay đổi | khác nhau hông chắc nhắn, thay đổi luôn. bất nhất bất nhất ☆Không chắc nhắn, thay đổi luôn.
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi | khác nhau hông chắc nhắn, thay đổi luôn. bất nhất bất nhất ☆Không chắc nhắn, thay đổi luôn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不相同、不一致。如:「這件事該怎麼做,大夥意見不一。」《後漢書.卷三○下.郎顗襄楷列傳.郎顗》:「夫龍形狀不一,小大無常,故《周易》況之大人,帝王以為符瑞。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諧讔》:「夫心險如山,口壅若川,怨怒之情不一,歡謔之言無方。」 2.不一一。書信末用語,表示不一一詳述。明.歸有光〈與宣仲濟書〉:「人去草草,明當奉晤,不一。」《西遊記》第二九回:「伏望父王垂憫,遣上將早至碗子山波月洞捉獲黃袍怪,救女回朝,深為思念。草草欠恭,面聽不一。逆女百花羞再頓首頓首。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不同,不一致高下不一|建功之路不一。
Eng
- CC-CEDICT to vary|to differ
- Cihui to vary; to differ
ja
- JMdict Very sincerely yours|different