一丁點
nhất đinh điểm
Hán Việt: nhất đinh điểm · Pinyin: yī dīng diǎn
Tổng quan
một chút xíu
Nghĩa
Việt
- Cihui một chút xíu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極少、極小。如:「一丁點小事,何必斤斤計較?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"一钉点"; 形容极少或极小。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"一钉点"。 2.形容极少或极小。
Eng
- CC-CEDICT a tiny bit
- Cihui a tiny bit