一丁點

yī dīng diǎnnhất đinh điểm

Hán Việt: nhất đinh điểm · Pinyin: yī dīng diǎn

Tổng quan

một chút xíu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"一钉点"。 2.形容极少或极小。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻極少、極小。如:「一丁點小事,何必斤斤計較?」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 丁 (đinh) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 một chút
  • Google Alex v6 tí xíu
  • Tần suất từ một chút xíu
  • Biên soạn a wee bit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極少、極小。如:「一丁點小事,何必斤斤計較?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"一钉点"。 2.形容极少或极小。

Eng

  • Cihui a tiny bit
  • Tần suất từ n. <coll.> a wee bit

Từ liên quan

Gần nghĩa

一丁點兒 · 丁点儿 · 丁點兒 · 一丁点儿 · 一丁不识 · 一丁星儿 · 丁點 · 一丁不識