一下子
nhất hạ tử
Hán Việt: nhất hạ tử · Pinyin: yī xià zi
Tổng quan
trong chốc lát | tất cả cùng một lúc | đột nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui trong chốc lát | tất cả cùng một lúc | đột nhiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一次、一回。《紅樓夢》第四六回:「璉二爺或有日得了不是,老爺太太恨的那樣,恨不得立刻拿來一下子打死。」《文明小史》第五五回:「這一下子,把他弄得走頭無路了,只好不去。」也作「一下」。 2.極短的時間或突然迅速的動作。如:「他一下子就把工作做完了。」也作「一下」。 3.附於動詞後面,有略微的意思。《老殘遊記》第一七回:「這也不要緊的事,你老就擔承一下子罷。」也作「一下」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"一下"。
Eng
- CC-CEDICT in a short while|all at once|all of a sudden
- Cihui in a short while; all at once; all of a sudden