一丘一壑

yī qiū yī hè nhất khâu nhất hác

Hán Việt: nhất khâu nhất hác · Pinyin: yī qiū yī hè

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (khâu) + (nhất) + (hác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山丘和谿壑。語本《漢書.卷一○○.敘傳上》:「漁釣於一壑,則萬物不奸其志;栖遲於一丘,則天下不易其樂。」一丘一壑指隱居者所居住的地方。後亦用以比喻歸隱在野,縱情山水。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「明帝問謝鯤:『君自謂何如庾亮?』答曰:『端委廟堂,使百僚準則,臣不如亮。一丘一壑,自謂過之。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丘:土山;壑:山沟。原指隐者所居之地。后多用以指寄情山水。
  • Tân Hoa Tự Điển 丘土山;壑山沟。原指隐者所居之地◇多用以指寄情山水。