一丝头

nhất ti đầu

Hán Việt: nhất ti đầu

Tổng quan

NHẤT TI ĐẦU Một sợi tơ. 1. Dụ chỉ vật hết sức bé nhỏ. VÍNL ghi: 上堂: ‘盡十方世界皎皎地,無一絲頭。若有一絲頭,即是一絲頭。(法燈云: ‘若有一絲頭,不是一絲頭。’) Thượng đường nói: Khắp mười phương thế giới sáng trong, không một mảy bụi. Nếu có một mảy bụi, tức là một mảy bụi. (Pháp Đăng đáp: Nếu có một mảy bụi, chẳng phải là một mảy bụi). 2. một chút. VNNL q. 10 ghi: 正當恁麼時,且作麼生參究?且作麼生捉摸?作麼生拈弄?作麼生証入?若有一絲頭伎倆去。便乃見神見鬼。 Chính ngay khi ấy, hãy làm…

Cấu tạo: (nhất) + (ti) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT TI ĐẦU Một sợi tơ. 1. Dụ chỉ vật hết sức bé nhỏ. VÍNL ghi: 上堂: ‘盡十方世界皎皎地,無一絲頭。若有一絲頭,即是一絲頭。(法燈云: ‘若有一絲頭,不是一絲頭。’) Thượng đường nói: Khắp mười phương thế giới sáng trong, không một mảy bụi. Nếu có một mảy bụi, tức là một mảy bụi. (Pháp Đăng đáp: Nếu có một mảy bụi, chẳng phải l…