一举一动
nhất cử nhất động
Hán Việt: nhất cử nhất động · Pinyin: yī jǔ yī dòng
Tổng quan
nhất cử nhất động
指人的每一个动作。
每一個舉動。多指一個人的言行舉止而言。《隋唐演義》第六回:「況且是個尊官,一舉一動,家丁便來伺候,和尚都來打聽,甚是拘束。」《近十年之怪現狀》第六回:「你伊老爺是個闊客,那個不知!一舉一動,自然有人看見。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mỗi cử động
- Cihui từng hành động một
- Biên soạn 1. one's every action; every act and every move
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指每一个举动。
Eng
- Cihui 一舉一動 ījǔyīdòng f.e. 1. one's every action; every act and every move; Yào mìqiè ¹zhùshì xiányífàn de ∼. We must closely observe every action of the suspect. 2. behavior