一乘理

nhất thừa lí

Hán Việt: nhất thừa lí

Tổng quan

NHẤT THỪA LÝ Phật giáo ngữ. Còn gọi: Nhất thừa pháp. Nhất thừa đạo. Chỗ cứu cánh mà đức Phật nhắm đến, nhằm giáo hóa tất cả chúng sinh thành Phật. Đốn ngộ vô sinh Bát-nhã tụng trong THDT q. 4 ghi: 入不二門、獲一乘理。 Vào pháp môn Bất nhị, đạt được lý nhất thừa. Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi: 此是法華一乘法。 Đây là pháp Nhất thừa trong Kinh Pháp Hoa. ĐTTY ghi: 唯有一乘道、餘二則非眞。 Chỉ có một con đường nhất thừ từ hai trở lên…

Cấu tạo: (nhất) + (thừa) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT THỪA LÝ Phật giáo ngữ. Còn gọi: Nhất thừa pháp. Nhất thừa đạo. Chỗ cứu cánh mà đức Phật nhắm đến, nhằm giáo hóa tất cả chúng sinh thành Phật. Đốn ngộ vô sinh Bát-nhã tụng trong THDT q. 4 ghi: 入不二門、獲一乘理。 Vào pháp môn Bất nhị, đạt được lý nhất thừa. Đàn Kinh bản Đôn Hoàng ghi:…