一五一十

yī wǔ yī shí nhất ngũ nhất thập

Hán Việt: nhất ngũ nhất thập · Pinyin: yī wǔ yī shí

Tổng quan

nghĩa đen: đếm năm và mười (thành ngữ) | kể lại một cách có hệ thống và đầy đủ chi tiết

Cấu tạo: (nhất) + (ngũ) + (nhất) + (thập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đếm năm và mười (thành ngữ) | kể lại một cách có hệ thống và đầy đủ chi tiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.數數目時普通以五為單位,故以一五、一十指計數的動作。《儒林外史》第五○回:「等他官司贏了來,得了缺,叫他一五一十算了來還你。」《紅樓夢》第二六回:「便把手帕子打開,把錢倒了出來,紅玉替他一五一十的數了收起。」 2.比喻把事情從頭至尾詳細說出,無所遺漏。《初刻拍案驚奇》卷二:「那男女見不是勢頭,盒盤也不出,仍舊挑了,走了回家,一五一十的對家主說了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 五、十:计数单位。五个十个地将数目点清。比喻叙述从头到尾,源源本本,没有遗漏。也形容查点数目。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以五为单位往下计数。 2.形容叙述得原原本本,没有遗漏。
  • Tân Hoa Tự Điển 五、十计数单位。五个十个地将数目点清。比喻叙述从头到尾,源源本本,没有遗漏。也形容查点数目。

Eng

  • CC-CEDICT lit. count by fives and tens (idiom); to narrate systematically and in full detail
  • Cihui 一五一十 īwǔyīshí f.e. 1. (narrate) systematically and in full detail | Ràng wǒ ∼ de ¹jiǎng gěi nǐ tīng. Let me tell you about it in full detail. 2. count by fives or tens