一人班

yī rén bān nhất nhân ban

Hán Việt: nhất nhân ban · Pinyin: yī rén bān

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (nhân) + (ban)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傭僕一人兼作各事,沒有同伴幫助。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一人构成一班,没有别人分工或轮换。常指一个人在一定范围内兼做各种事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一人构成一班,没有别人分工或轮换。常指一个人在一定范围内兼做各种事情。