一会

yī huìnhất hội

Hán Việt: nhất hội · Pinyin: yī huì

Tổng quan

một lúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一次集合; 一次会聚。 2.特指一次宴会。 3.会见一次。 4.指很短的时间或在很短的时间之内。 5.叠用于两个以上非同义词或谓语前面,表示短时间内不同情况的交替。 6.三十运为一会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.片刻、短時間。《文明小史》第四○回:「瞧了一會,忽然瓜子臉上含著微笑,一種憨痴的神情,連畫工也畫他不出。」也作「一會兒」。 2.特指時候。《三國演義》第四二回:「適來公子尚在懷中啼哭,此一會不見動靜,多是不能保也。」也作「一會兒」。 3.同一時運際遇。《水滸傳》第七一回:「鄙猥小吏,原來上應星魁,眾多弟兄; 也原來都是一會之人。今者上天顯應,合當聚義。」 4.一群。《醒世恆言.卷三一.鄭節使立功神臂弓》:「今日夏德有采,遭際這一會員外。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn a little while

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.片刻、短時間。《文明小史》第四○回:「瞧了一會,忽然瓜子臉上含著微笑,一種憨痴的神情,連畫工也畫他不出。」也作「一會兒」。 2.特指時候。《三國演義》第四二回:「適來公子尚在懷中啼哭,此一會不見動靜,多是不能保也。」也作「一會兒」。 3.同一時運際遇。《水滸傳》第七一回:「鄙猥小吏,原來上應星魁,眾多弟兄; 也原來都是一會之人。今者上天顯應,合當聚義。」 4.一群。《醒世恆言.卷三一.鄭節使立功神臂弓》:「今日夏德有采,遭際這一會員外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一次集合; 一次会聚。 2.特指一次宴会。 3.会见一次。 4.指很短的时间或在很短的时间之内。 5.叠用于两个以上非同义词或谓语前面,表示短时间内不同情况的交替。 6.三十运为一会。

Eng

  • Cihui a moment; a while; in a moment; also pr

other

  • Nguồn khác 3 nghĩa: 1
  • Nguồn khác Thông thường chỉ cho một lần tụ hội có đủ hình thái tôn giáo
  • Nguồn khác Pháp Hoa Nghĩa Sớ trong ĐCT q
  • Nguồn khác 34 ghi: 靈山一會迴小入大菩薩同入一乘 Một hội Linh Sơn, bồ-tát xoay Tiểu về Đại, đồng nhập Nhất thừa
  • Nguồn khác Lúc Phật còn tại thế thuyết pháp, thường thường Phật giảng một bộ kinh, chia làm nhiều lần để giảng, mỗi lần gọi là một hội
  • Nguồn khác Như Kinh Đại Bát Niết-bàn gồm 16 hội
  • Nguồn khác Pháp Hoa Văn Cú ký trong ĐCT q
  • Nguồn khác 34 ghi: 經云。第一會度九十六億人。第二會度九十四億人。第三會度九十二億人。 Kinh nói: Hội thứ nhất độ 96 ức người, hội thứ hai độ 94 ức người, hội thứ ba độ 92 ức người
  • Nguồn khác Tại các Thiền viện, y theo nội quy đã ấn định để đánh chuông hoặc trống, hễ đánh 1 lần gọi là 1 hội, đánh 2 lần gọi là 2 hội

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

半晌