半晌

bàn shǎngbán thưởng

Hán Việt: bán thưởng · Pinyin: bàn shǎng

Tổng quan

buổi; nửa ngày. 前半晌 buổi sáng 後半晌 buổi chiều; hồi lâu; mãi. anh ta nghĩ ngợi hồi lâu mới nhớ ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉半天前~ㄧ后~ㄧ他想了~才想起来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一會兒、片刻。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第二折:「我這裡低著頭沉吟了半晌,他那裡不轉睛瞅了我一會。」《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「劉官人打門,他那裡便聽見?敲了半晌,方纔知覺,答應一聲:『來了!』起身開了門。」也作「半餉」。

Cấu tạo: 半 (bán) + 晌 (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nửa ngày
  • Cihui một thời gian dài
  • Cihui một lúc lâu
  • Tần suất từ bán thưởng: sau một lúc lâu/một lát/buổi/nửa ngày/hồi lâu/mãi; nửa ngày , một thời gian dài , một lúc lâu; 1. buổi; nửa ngày. 前半晌 buổi sáng 後半晌 buổi chiều 2. hồi lâu; mãi. anh ta nghĩ ngợi hồi lâu mới nhớ ra.; một lát; buổi; nửa ngày; hồi lâu; mãi
  • Biên soạn 半晌 bànshǎng* n. <topo.> 1. half a day 2. quite a while

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一會兒、片刻。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第二折:「我這裡低著頭沉吟了半晌,他那裡不轉睛瞅了我一會。」《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「劉官人打門,他那裡便聽見?敲了半晌,方纔知覺,答應一聲:『來了!』起身開了門。」也作「半餉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉半天前~ㄧ后~ㄧ他想了~才想起来。

Eng

  • Cihui half of the day; a long time; quite a while
  • Tần suất từ 半晌 bànshǎng* n. <topo.> 1. half a day 2. quite a while

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一会 · 片刻