半晌
bán thưởng
Hán Việt: bán thưởng · Pinyin: bàn shǎng
Tổng quan
nửa ngày | một thời gian dài | một lúc lâu
Nghĩa
Việt
- Cihui nửa ngày | một thời gian dài | một lúc lâu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一會兒、片刻。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第二折:「我這裡低著頭沉吟了半晌,他那裡不轉睛瞅了我一會。」《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「劉官人打門,他那裡便聽見?敲了半晌,方纔知覺,答應一聲:『來了!』起身開了門。」也作「半餉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉半天前~ㄧ后~ㄧ他想了~才想起来。
Eng
- CC-CEDICT half of the day|a long time|quite a while
- Cihui half of the day; a long time; quite a while