一傳十十傳百
nhất truyện thập thập truyện bách
Hán Việt: nhất truyện thập thập truyện bách · Pinyin: yī chuán shí shí chuán bǎi
Tổng quan
Cấu tạo: 一 (nhất) + 傳 (truyện) + 十 (thập) + 十 (thập) + 傳 (truyện) + 百 (bách)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.宋陶谷《清异录.丧葬义疾》"一传十,十传百,展转无穷,故号义疾。"原指疾病传染,后泛指言语﹑消息等展转相传。