一傳十,十傳百

yī chuán shí,shí chuán bǎi

Pinyin: yī chuán shí,shí chuán bǎi

Tổng quan

(thành ngữ) (tin tức, v.v.) lan truyền nhanh chóng | được phổ biến rộng rãi

Cấu tạo: (nhất) + (truyện) + (thập) + + (thập) + (truyện) + (bách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) (tin tức, v.v.) lan truyền nhanh chóng | được phổ biến rộng rãi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指疾病传染,后形容消息传播极快。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (of news etc) to spread like wildfire; to be disseminated far and wide
  • Cihui (idiom) (of news etc) to spread like wildfire; to be disseminated far and wide