一倡一和
nhất xướng nhất hòa
Hán Việt: nhất xướng nhất hòa · Pinyin: yī chàng yī hé
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①指一个先唱,一个和声,形容两人感情相通。后多比喻两人相互配合,彼此呼应。倡,亦作“唱”。②指鸣声相呼应。
- Tân Hoa Tự Điển ①指一个先唱,一个和声,形容两人感情相通◇多比喻两人相互配合,彼此呼应。倡,亦作唱”。②指鸣声相呼应。