一傅众咻

yī fù zhòng xiū nhất phó chúng hưu

Hán Việt: nhất phó chúng hưu · Pinyin: yī fù zhòng xiū

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (phó) + (chúng) + (hưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一人教誨時,眾人在旁喧擾。比喻學習受到干擾,成效不佳,或環境對人的影響很大。語本《孟子.滕文公下》:「一齊人傅之,眾楚人咻之,雖日撻而求其齊也,不可得矣。」