一傳十,十傳百

yī chuán shí,shí chuán bǎi

Pinyin: yī chuán shí,shí chuán bǎi

Tổng quan

(thành ngữ) (tin tức, v.v.) lan truyền nhanh chóng | được phổ biến rộng rãi

Cấu tạo: (nhất) + (truyện) + (thập) + + (thập) + (truyện) + (bách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) (tin tức, v.v.) lan truyền nhanh chóng | được phổ biến rộng rãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容消息輾轉相傳,散布得很快。《孽海花》第一六回:「自從加克娶了姑娘,人人都道彩鳳隨鴉,不免紛紛議論,一傳十,十傳百,就傳到了魯翠、波兒麻等一班黨人耳中。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (of news etc) to spread like wildfire; to be disseminated far and wide
  • Cihui (idiom) (of news etc) to spread like wildfire; to be disseminated far and wide