一元化

yī yuán huà nhất nguyên hóa

Hán Việt: nhất nguyên hóa · Pinyin: yī yuán huà

Tổng quan

sự hợp nhất | tích hợp | được hợp nhất | thống nhất

Cấu tạo: (nhất) + (nguyên) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự hợp nhất | tích hợp | được hợp nhất | thống nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以一原理、原則做為行事的標準。如:「公司為避免部門間各行其道,決定大力整頓,建立一元化作業系統。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由多样向单一发展;由分散向统一发展。亦特指集中统一。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.由多样向单一发展;由分散向统一发展。亦特指集中统一。

Eng

  • CC-CEDICT integration|integrated; unified
  • Cihui 一元化 īyuánhuà v./n. centralize; unify

ja

  • JMdict unification|centralization|centralisation