一元大武

yī yuán dà wǔ nhất nguyên đại võ

Hán Việt: nhất nguyên đại võ · Pinyin: yī yuán dà wǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (nguyên) + (đại) + (võ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代祭祀宗廟時所用的牛。《禮記.曲禮下》:「凡祭宗廟之禮,牛曰一元大武。」唐.孔穎達.正義:「元,頭也;武,跡也。牛若肥則腳大,腳大則跡痕大,故云一元大武也。」 2.戲稱一圓錢為「一元大武」。 3.譏稱人的大腳。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指古时祭祀用的牛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代祭祀用牛的别称。