一刀一割
nhất đao nhất cát
Hán Việt: nhất đao nhất cát · Pinyin: yī dāo yī gē
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用刀砍削、割宰。比喻殺人。《水滸傳》第二八回:「便是一刀一割的勾當,武松也替你去幹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指动刀杀人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指动刀杀人。